Vocabulary - Unit 10
VocabularyTừNghĩaquietyên tĩnh, im lặngquitekhá, hoàn toàninterestedquan tâm, thích thú (tính từ, thường dùng cho người)interestingthú vị (tính từ, thường dùng
Làm bài tại ANi
VocabularyTừNghĩaquietyên tĩnh, im lặngquitekhá, hoàn toàninterestedquan tâm, thích thú (tính từ, thường dùng cho người)interestingthú vị (tính từ, thường dùng
Làm bài tại ANi